Tìm Hiểu Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Màu Sắc

Từ vựng - 2021-06-27 11:14:23

Màu sắc xung quanh ta là một phần của cuộc sống giúp tô điểm và mang những ý nghĩa riêng của mỗi màu, màu sắc cũng có thể ảnh hưởng đến hoạt động hay tâm lý của một người trong việc sinh hoạt thường nhật hàng ngày. Có rất nhiều màu sắc khác nhau bởi sự pha trộn của màu và phân chia độ đậm hay nhạt, tạo nên sự đa dạng sắc màu trong cuộc sống. Vậy từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc bạn đã biết hay chưa? Hãy theo dõi bài viết của Master Korean để thấy thông tin hữu ích.

1. Màu sắc đối với cuộc sống con người

Việc quan sát bằng thị giác giúp ghi nhớ những hình ảnh đã tiếp xúc qua, việc tiếp xúc bằng thị giác này giúp cho khả năng ghi nhớ nhanh hơn và ở khoảng thời gian ngắn. Giống như trẻ con khi bắt đầu học chữ, thường bắt đầu với những quyển sách đa dạng hình ảnh, màu sắc sinh động. Những quyển sách này giúp tăng sự hấp dẫn, hình ảnh minh họa chính xác của các từ ngữ khiến trẻ con có thể tập trung học và ghi nhớ nhanh hơn.

Người lớn cũng vậy, khi bắt đầu học một tiếng ngoại ngữ mới khi bắt đầu đều rất khó khăn trong việc học và ghi nhớ. Hình ảnh và màu sắc sinh động sẽ giúp chúng ta  dễ ghi nhớ và hiệu quả hơn. Ngoài ra màu sắc cũng giúp cho cuộc sống thêm sinh động và đẹp tươi hơn, tô điểm cuộc sống, tạo nên niềm vui thú khi hoạt động trong đời sống.

2. Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc

A. Một số từ vựng màu sắc trong tiếng Hàn Quốc

Khi bắt đầu học những từ vựng, học tiếng Hàn Quốc bạn cũng không thể bỏ qua được từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc. Việc học những từ vựng màu sắc giúp bạn có thể mô tả một thứ gì đó sinh động và tươi sáng hơn. Một số từ vựng màu sắc mà Master Korean đã tổng hợp như sau:

- 색깔: Màu sắc

오렌지색 - 주황색: Màu da cam

 검정색 - 까만색: Màu đen

하얀색 - 흰색/화이트색 :  Màu trắng

붉은색 - 빨간색: Màu đỏ

노란색 - 황색: Màu vàng

 녹색 - 초록색: Màu xanh lá cây

연두색: Màu lá cây xanh sáng

보라색 - 자주색 - 자색: Màu tím

제비꽃: Màu tím violet

은색: Màu bạc

 금색: Màu vàng (màu của kim loại )

밤색: Màu nâu

갈색: Màu nâu sáng

회색: Màu xám

파란색 - 청색 - 푸른색: Màu xanh da trời

남색 : màu xanh da trời sẫm

 핑크색 - 분홍색: Màu hồng

색깔이 진하다: Màu đậm

색깔이 연하다: Màu nhạt

색깔이 어둡다: Màu tối

 색깔이 밝다: Màu sáng

B. Một số mẫu câu tiếng Hàn kết hợp từ vựng màu sắc

  • 수빈 씨가 좋아하는 색깔은 무엇입니까?    Soobin thích màu nào?
  • 저는 그 책상 색깔을 좋아합니다:    Tôi thích màu của cái bàn kia
  • 요즘 핑크색 립스틱이 유행입니다:    Dạo này son môi màu hồng đang thịnh hành
  • 그 녀는 빨간색 옷을 즐겨 입어요:    Cô ấy thích mặc áo màu đỏ 

từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc

Để có thể biết và học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc và cách sử dụng sao cho đúng thì bạn có thể tìm đến những đơn vị cung cấp khóa học hay và bổ ích. Bạn có thể tìm đến Master Korean để có thể được học và tìm hiểu thêm những từ vựng, cấu trúc và có thể nói, độc, viết tiếng Hàn chuẩn như người bản xứ. 

Master Korean là thương hiệu giảng dạy tiếng Hàn trực tuyến đứng đầu trên thế giới, với mô hình giảng dạy trực tuyến thông qua các khóa học bằng video. Giúp bạn có thể dễ dàng tự chủ thời gian học tập và không hề tốn thời gian di chuyển để tới học trực tiếp tại trung tâm, chỉ cần có Internet và một chiếc điện thoại là bạn đã có thể học tiếng Hàn tại mọi lúc, mọi nơi. 

Mong rằng những thông tin và từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề màu sắc mà sẽ giúp cho các bạn có thể học và tìm hiểu thêm dễ dàng và nhanh chóng hơn. Master Korean chúc các bạn học tập thật tốt và nói tiếng Hàn chuẩn như người bản xứ.

Bạn có thể học thử các khóa học tiếng Hàn miễn phí tại đây: 

Master Korean! Master Your Job!

Hệ thống đào tạo tiếng Hàn online hàng đầu đến từ Hàn Quốc

? Website học tiếng Hàn: https://masterkorean.vn

? Website tìm việc làm: https://job.masterkorean.vn

? Youtube học thử miễn phí: https://youtube.com/masterkoreanvietnam

? Email: visang@masterkorean.vn

Đăng ký nhận tài liệu!

Master Korean sẽ liên hệ ngay sau khi bạn hoàn tất thông tin đăng ký dưới đây.



Đăng nhập để viết bình luận

0 Bình luận